| cây bè | dt. Gỗ, súc kết thành bè thả trôi từ nơi nầy đến nơi khác và để luôn dưới nước lâu ngày, dùng lâu mục, không bị mọt ăn: Mua cây bè xài tốt. |
| Dọc phố , những hàn cây bè bạn đã trơ cành , riêng cây long não vẫn rực rỡ hồng tươi dưới một bầu trời phẳng lì mây xám , không một chút ánh nắng. |
* Từ tham khảo:
- bụi
- bụi
- bụi
- bụi bặm
- bụi bậm
- bụi bờ