| chủ ngữ | dt. Một trong hai thành phần chính (cùng với vị ngữ) của câu đơn bình thường, biểu thị đối tượng mà hành động, tính chất, trạng thái được nêu trong vị ngữ: thành phần chủ ngữ o câu thiếu chủ ngữ. |
| chủ ngữ | dt (H. chủ: cốt yếu; ngữ: lời) Từ hoặc nhóm từ chỉ người hoặc sự vật thực hiện một hành động hoặc chịu sự động tác biểu thị trong vị ngữ: Trong câu: “Hồ Chủ tịch vĩ đại sống mãi trong sự nghiệp của chúng ta”, Hồ Chủ tịch là chủ ngữ của động từ sống. |
| chủ ngữ | d. Từ hoặc nhóm từ chỉ người hoặc sự vật thực hiện một hành động hoặc ở trong một trạng thái biểu thị bằng động từ. |
| Từng sống chung với gia đình chồng được tám năm , chị Nga quê gốc ở Cà Mau , bật mí với các chị em những lưu ý khi mới về nha chồng như sau : Trước khi về làm dâu , chị em nên tìm hiểu sơ qua về văn hóa cũng như lối sống của người miền Bắc , chẳng hạn : khẩu vị , giao tiếp , ăn mặc Người miền Bắc không thích ăn ngọt , vì vậy đừng cho đường khi nêm nếm ; nói chuyện cần phải dạ thưa , cchủ ngữvị ngữ đầy đủ ; ăn mặc cần phải kín đáo , tránh mặc những bộ đồ hở hang trước mặt mẹ chồng và hàng xóm. |
| Vì thế , bố mẹ nên tránh sử dụng cchủ ngữlà con và thay thành chủ ngữ mẹ. |
| Sẽ mời giáo viên dạy văn đến để người ta dạy về câu cú , cchủ ngữ, vị ngữ và từng dấu chấm , dấu phẩy cũng phải học lại. |
* Từ tham khảo:
- chủ nhân ông
- chủ nhật
- chủ nhiệm
- chủ nô
- chủ nợ
- chủ ởnhà lợn gà no bụng