| cầu thị | đgt. Coi trọng thực tế mà xử lí đúng đắn: phải thực sự cầu thị. |
| Giá bố sai mình sang bên đó để làm một việc gì nhỉ ! Quỳnh gợi ý xa xôi : Ở gần cầu thị Nghè có bà bác sĩ thú y chuyên chữa bệnh cho chó , bố ạ. |
Đất đai là hàng hoá và mọi hàng hoá đều chịu tác động của cung cầu thị trường. |
Điều tiết cung cầu thị trường bằng thu thuế các nước đã thực hiện từ lâu. |
Nếu phân tích được dữ liệu về nhu cầu thị trường , ta có thể quyết định cần nuôi bao nhiêu lợn mỗi nơi mỗi lúc. |
| Chỉ số xếp hạng năng lực cạnh tranh cấp sở , ban ngành địa phương DCI Quảng Ninh 2017 với chủ đề DCI và sự ccầu thịcủa chính quyền thông qua sáng kiến SNA. |
| DCI Quảng Ninh là minh chứng và kết quả cụ thể nhất của chính sách nhất quán ccầu thịvà lắng nghe doanh nghiệp của chính quyền tỉnh qua các thời kỳ. |
* Từ tham khảo:
- cầu thủ
- cầu thực tha phương
- cầu tiêu
- cầu toàn
- cầu toàn trách bị
- cầu treo