| cầu treo | dt. Cầu có bốn cột cao thật to để treo lên, thay vì phải xây nhiều cột choán lòng sông. |
| cầu treo | dt. Một loại cầu dây, trong đó mặt cầu được treo trên dây chịu tải, có tính cơ động cao, bắc ghép và tháo dỡ nhanh. |
| cầu treo | dt Cầu qua sông không có trụ dưới nước, được giữ vững bằng một hệ thống dây cáp: Xe cơ giới cũng đi qua được cầu treo. |
| cầu treo | d. Công trình đặt trên những dây sắt hay xích sắt để qua sông ngòi. |
| Đó là một cây cầu treo bằng gỗ vắt ngang con suối ở tít trong rừng. |
| Hai chân dừng hẳn lại và run khập khậy như đang đứng trên cầu treo mỏng manh. |
| Đến một ngày cuối năm 2010 , anh bén duyên CLB Tình thương do Đồn Biên phòng Cửa khẩu Quốc tế Ccầu treophối hợp Cán bộ biên phòng hướng dẫn cho các thành viên Câu lạc bộ tình thương trồng bưởi năng suất cao Anh Tuấn tâm sự : Tôi từng bị người đời xa lánh , tránh mặt. |
| Thượng tá Phan Duy Vỵ Chính trị viên Đồn BPCK Quốc tế Ccầu treo: Cuối năm 2010 CLB Tình thương được thành lập bước đầu khoảng 24 thành viên , đến nay đã có 48 thành viên. |
| Trụ trì chùa Linh Long mong muốn , thời gian tới nhà chùa cùng các nhà hảo tâm hỗ trợ xây dựng 1 cây ccầu treođể nâng bước các em đến trường được an toàn. |
| Qua tìm hiểu được biết , vụ việc diễn ra gần ccầu treoqua thôn Thanh Nam , xã Bồng Khê , huyện Con Cuông , tỉnh Nghệ An. |
* Từ tham khảo:
- cầu trời khấn phật
- cầu trụ kế
- cầu trục
- cầu tự
- cầu vai
- cầu viện