| cầu tự | đt. Cầu con, xin ơn trên ban cho đứa con trai nối dòng: Đi chùa cầu-tự. |
| cầu tự | - đgt. (H. cầu: xin; tự: nối dõi) Đến các đền chùa cầu xin có con trai để nối dõi tông đường: Chiều chuộng quá như con cầu tự (NgTuân). |
| cầu tự | đgt. Cầu xin thánh thần, trời Phật cho sinh con trai để nối dõi tông đường: đi chùa cầu tự o lễ cầu tự o con cầu tự. |
| cầu tự | đgt (H. cầu: xin; tự: nối dõi) Đến các đền chùa cầu xin có con trai để nối dõi tông đường: Chiều chuộng quá như con cầu tự (NgTuân). |
| cầu tự | dt. Xin, cầu cho được con trai: Phép chay làm bảy đêm ngày. Một người cầu-tự, một người tụng kinh. (Ch. Ba) |
| cầu tự | đg. Xin thần phật cho mình sinh được con trai (cũ). |
| cầu tự | Cầu cho được có con trai: Đi chùa cầu-tự. |
| Ao ước có một mụn con , vua bèn lập đàn khấn trời cầu tự. |
Tạm biệt thôn cầu tự mấy tháng nhé. |
Có điều nếu tìm vào cái hích ban đầu , cái phía nặng đồng cân hơn giữa hai yếu tố chủ quan và khách quan thì phải công nhận ở phần đông nhà văn , nhu cầu tự biểu hiện là nhân tố chủ yếu. |
| Chiều chuộng quá như con cầu tự. |
| Một hôm , đến động Hồ Công (4) làm lễ cầu tự. |
| Lý thị bảo với Nguyễn thị rằng : Chúng ta ở trong phố vẫn quen thân nhau , việc đi lễ cầu tự hôm nay lại không hẹn mà cùng giống nhau. |
* Từ tham khảo:
- cầu vai
- cầu viện
- cầu vồng
- cầu vồng mống cụt chẳng lụt thì bão
- cầu vượt đường
- cầu xin