| cầu thủ | dt. X. Cầu-tướng. |
| cầu thủ | - d. Người tập luyện hoặc thi đấu một môn bóng nào đó. Cầu thủ bóng đá. |
| cầu thủ | dt. Người luyện tập và thi đấu một môn bóng, thường là chuyên nghiệp: các cầu thủ bóng đá o một cầu thủ nổi tiếng thế giới. |
| cầu thủ | dt (H. cầu: quả bóng; thủ: tay) Người chơi một môn bóng, như bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ, bóng bàn: Cầu thủ bóng đá của đội Đường sắt (NgKhải). |
| cầu thủ | dt. Người đá cầu, đá banh. |
| cầu thủ | d. Người chơi bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ, bóng bàn... |
| Tuổi thơ lang thang trong tâm hồn , thì giờ đây , lang thang bằng đôi chân cầu thủ , mình đã cố gắng hết sức để tâm hồn mình trong sáng và đập nhịp với cuộc sống hào hùng , biến động Mình muốn mọi niềm vui , mọi nỗi lo lắng của mình đều là niềm vui và nỗi lo lắng của cả dân tộc , của thời đại mình đang sống. |
| Nhưng hình thức các công ty quảng cáo bằng cách lập đội bóng ra đời ở Hà Nội từ những năm 1920 , cầu thủ được trả lương quanh năm chỉ làm mỗi việc đá bóng , họ ý thức "ăn cây nào rào cây nấy" đá hăng như gà chọi , không phản chủ , bán mình cho quỷ sứ. |
| Cô học ở Trường nữ Hàng Cót (nay là trường Tiểu học Thanh Quan) và là cầu thủ đội hockey của trường , cô chính là mẹ ca sĩ Khánh Ly. |
| Họ không hiểu luật chơi nhưng mỗi lần cầu thủ An Nam có bóng dẫn về phía cầu môn đội 9eRIC họ reo hò ầm ĩ. |
| Tuy nhiên sức mạnh của Câu lạc bộ Bóng đá Hà Nội vẫn phải nhờ đến các cầu thủ người Pháp là Menin , Megy , Bernard , Bonardi..." Trận đấu này đã truyền cảm hứng bóng đá cho thiếu niên Hà Nội , nhất là học sinh. |
| Đến những năm cuối thập niên đầu tiên thế kỷ XX , Hà Nội xuất hiện khá nhiều câu lạc bộ mà cầu thủ hoàn toàn là người Việt như : Tia Chớp (Eclair) , Ngọn Giáo (La Lance) , Stát Hà Nội (Stade Hanôien)... Cầu thủ phải tự sắm áo , giày , đóng tiền tháng để mua bóng. |
* Từ tham khảo:
- cầu thực tha phương
- cầu tiêu
- cầu toàn
- cầu toàn trách bị
- cầu treo
- cầu trời khấn phật