| cầu toàn | đt. Muốn được hoàn-toàn, trọn-vẹn cả mọi bề. |
| cầu toàn | đgt. Đòi hỏi đầy đủ, trọn vẹn, không thiếu sót, khiếm khuyết: phải làm thật tốt, cố gắng hết sức mình, nhưng không cầu toàn. |
| cầu toàn | đgt (H. cầu: mong ước; toàn: trọn vẹn) Đòi hỏi đầy đủ về mọi mặt: Lúc đầu làm chưa đẹp, mình vẫn làm, không cầu toàn (PhVĐồng). |
| cầu toàn | đg. Đòi hỏi cho được thật đầy đủ. |
| cầu toàn | Cầu lấy trọn vẹn đủ mọi điều: Dùng người không nên cầu-toàn trách-bị quá. |
| Thái hậu hỏi Tể tướng : "Gián quan hặc như thế , nên làm thế nàỏ" Bọn Lê Khả tâu : "Dùng nguời không nhất thiết phải cầu toàn. |
| Đại học Công nghiệp Hà Nội lên kế hoạch phát miễn phí sticker cờ Việt Nam (dán lên má) và yêu ccầu toànbộ cán bộ , giảng viên , sinh viên mặc áo cờ đỏ sao vàng khi xem trận bóng tại nhà thi đấu của trường. |
| Người đẹp 26 tuổi tự nhận là người ccầu toàn, khó tính. |
| Là do chính khán giả có tham vọng ccầu toànhay những con người của giới truyền thông đã quá khắt khe ? |
| Tôi trung thành với sự cacầu toànủa mình , đẹp và nghiêm túc về mặt chất lượng. |
| Nam diễn viên Lâm Vissay là người có nhiều kinh nghiệm và khá cacầu toànrong diễn xuất , đã yêu cầu được đóng lại cảnh nóng , thậm chí phải tập thử mới quay. |
* Từ tham khảo:
- cầu toàn trách bị
- cầu treo
- cầu trời khấn phật
- cầu trụ kế
- cầu trục
- cầu tự