| cầu thân | đt. Nh. Cầu-hôn. // đt. (R) Xin làm thân, tới lui thân-thiết với người: Cầu thân với người sang. |
| cầu thân | đgt. 1. Xin kết hôn với ai hoặc làm thông gia với nhà nào. 2. Xin kết bạn, cầu làm thân với nhau. |
| cầu thân | đgt (H. cầu: xin; thân: thân thiết) 1. Mong có quan hệ thân thiết với ai: Cậu ta mới cầu thân với con (NgCgHoan) 2. Như Cầu hôn: Đầu đuôi kể lại sự ngày cầu thân (K). |
| cầu thân | đt. Tìm cách làm thân, thường dùng theo nghĩa cầu-thân nơi quyền thế. |
| cầu thân | đg. 1. Tìm cách làm thân. 2. Nh. Cầu hôn. Đầu đuôi kể lại sự ngày cầu thân (K). |
| cầu thân | 1. Cũng như cầu-hôn: Đầu-đuôi kể lại những ngày cầu-thân. 2. Cầu làm thân. |
| Không chào , chàng sợ họ cho mình là lẩn vì xấu hổ , mà chào họ vồn vã quá , họ lại cho mình muốn cầu thân để nhờ vả. |
| Các khách hàng gọi anh ta (kẻ chăn dắt) bất cứ khi nào họ có nhu ccầu thânxác. |
| Điều này được lý giải bằng thái độ lạnh nhạt của Quan Vũ trong quan hệ với Giang Đông , khước từ lời ccầu thâncủa Tôn Quyền và buông lời sỉ nhục sứ giả Đông Ngô. |
* Từ tham khảo:
- cầu thị
- cầu thủ
- cầu thực tha phương
- cầu tiêu
- cầu toàn
- cầu toàn trách bị