| cáu gắt | đgt. Hay quát tháo, gắt gỏng, do bực dọc: Tính hay cáu gắt o cáu gắt như mắm tôm. |
| Người đàn bà lúc có mang là hay cáu gắt chứ không có chuyện gì đâu. |
| Mẹ cáu gắt luôn. |
| Anh nhiệt tình , xốc vác , nhưng nhiều lúc lên tiếng cán bộ , hay cáu gắt. |
| Người đàn bà lúc có mang là hay cáu gắt chứ không có chuyện gì đâu. |
| Trong đời sống hàng ngày Xuân Diệu có thể xoay xoả vòi vĩnh trước sự đối xử xô bồ của chung quanh , ông cũng giận dỗi , cáu gắt. |
| Nhưng chẳng mấy khi cô tập được lâu vì tiếng mẹ chồng cáu gắt vô cớ cứ chốc chốc lại vẳng bên tai. |
* Từ tham khảo:
- cáu gắt như mẻ
- cáu kỉnh
- cáu sườn
- cáu tiết
- cạu
- cạu cạu