Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cạu
Nh. Rổ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
cạu
tt
Như Cau có
: Khi thương nhau ngóng trông làu lạu, khi ghét nhau mặt cạu, làm ngơ (cd).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
cạu cạu
-
cayl
-
cay
-
cay ăn cay gỡ
-
cay cảy
-
cay chua
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế thì Anh con trai nổi
cạu
Thế thì tại vì em khác những người con gái khác , chỉ biết nhõng nhẽo và tiêu xài thôi.
Đúng không? Anh nói di !
Nói tầm bậy Anh con trai lại nổi
cạu
Anh có thể là thằng rất bố láo nhưng anh không thể là thằng đểu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cạu
* Từ tham khảo:
- cạu cạu
- cayl
- cay
- cay ăn cay gỡ
- cay cảy
- cay chua