| cáu sườn | đgt. Tức bực, không kìm lòng được, nổi cáu, muốn ra tay trừng trị ngay kẻ gây hại cho mình hoặc người thân: Nghe kể đến đây, anh đã cáu sườn lắm o Nói vừa thôi, đừng để tôi cáu sườn lên là không ra gì đâu. |
| cáu sườn | đgt Như Cáu kỉnh (thtục): Ai làm gì mà anh cáu sườn với tôi. |
| cáu sườn | t. Tức mình (thtục). |
| cáu sườn , Thi Hoài tiến đến tận nơi , đứng chặn ngay trước mặt , giơ thẳng chai rượu ra : Nhậu , nhậu đã? Nghe rõ không? Quang cười , gật đầu. |
* Từ tham khảo:
- cáu tiết
- cạu
- cạu cạu
- cayl
- cay
- cay ăn cay gỡ