| cáu kỉnh | tt. Gắt-gỏng, cạu, tính hay cáu, hay giận: Con người cáu-kỉnh. |
| cáu kỉnh | - đgt. Tỏ vẻ bực tức bằng lời nói gay gắt: Động một tí cũng cáu kỉnh (Tô-hoài). |
| cáu kỉnh | đgt. Cáu nói chung: cáu kỉnh với mọi người o Không nên cáu kỉnh như thế. |
| cáu kỉnh | đgt Tỏ vẻ bực tức bằng lời nói gay gắt: Động một tí cũng cáu kỉnh (Tô-hoài). |
| cáu kỉnh | bt. Nht. Cáu, gắt-gỏng, hay giận. |
| cáu kỉnh | t. ph. Hay gắt gỏng: Ăn nói cáu kỉnh. |
| cáu kỉnh | Cũng như "cáu". |
Trác ccáu kỉnhquá , cầm que củi con đánh thằng nhỏ một cái. |
Mợ cáu kỉnh mắng ngay con : Con gì thì con , việc gì đến tao ! Cái của nhãi này chỉ lôi thôi. |
| Lần trước , trong khi cáu kỉnh chàng đã toan dùng hết lời tàn nhẫn , nhưng chàng chẳng biết tại sao , câu chàng định nói như trên lại đổi hẳn : “Xin mời bà đi ngay cho”. |
| Chàng không hiểu mà cũng không tìm ra để hiểu vì sao Tuyết bỗng có lúc buồn rầu , cáu kỉnh như thế. |
| Tội nghiệp lắm chị ạ ! Hồng cáu kỉnh : Xin chị hãy thương hại đứa con mất mẹ như tôi. |
Ai ? An đáp thay anh : Dạ chúng cháu là con ông giáo Hiến ạ ! Giọng nói của ông tri áp trở nên cáu kỉnh , bực bội. |
* Từ tham khảo:
- cáu sườn
- cáu tiết
- cạu
- cạu cạu
- cayl
- cay