| cập thời | tt Như Cập thì: Hoàn thành công tác cập thời. |
| cập thời | đt. (itd). Kịp thời. |
| cập thời | ph. Nh. Cập thì. |
| Lời nguyền được đặt trên lối vào lăng mộ của các vị Pharaoh Ai Ccập thờicổ đại để bảo vệ chúng khỏi bị quấy rầy hay cướp phá. |
| Còn người Ai Ccập thờikỳ này dùng son môi được làm từ đất sét đỏ và ôxít sắt. |
| Do sinh con trong điều kiện khoa học , y tế chưa phát triển nên không ít phụ nữ Ai Ccập thờicổ đại chết khi sinh con. |
| Về đề nghị xây dựng Nghị định về quản lý và tổ chức lễ hội , Chính phủ thống nhất về sự cần thiết phải xây dựng và ban hành Nghị định về quản lý và tổ chức lễ hội , nhằm quản lý và tổ chức lễ hội chặt chẽ , khắc phục những hạn chế , bất ccập thờigian qua như : Các hiện tượng phản cảm , bạo lực xảy ra trong lễ hội hoặc các biểu hiện thương mại hóa lễ hội , nhằm tăng cường quản lý nhà nước đối với hoạt động lễ hội ở nước ta trong thời gian tới. |
| Theo Bí thư Thăng , TP HCM với vai trò điều hành đang rất quyết liệt bàn với các tỉnh , tổ chức hội thảo bàn giải pháp phát triển vùng kinh tế trọng điểm phía Nam để kiến nghị với Trung ương , để đánh giá những tồn tại bất ccập thờigian qua đề ra các giải pháp trong thời gian tới. |
* Từ tham khảo:
- thị rừng
- thị sảnh
- thị sát
- thị sự
- thị thành
- thị thần