| cáp quang | Nh. Dây dẫn sáng. |
| cáp quang | dt Loại cáp để truyền tín hiệu quang học: Thông tin bằng cáp quang, Kéo cáp quang ở đường dây 500 ki-lô-vôn. |
| Ngày 16/1 , tập đoàn cung cấp dịch vụ mạng Internet hàng đầu thế giới Google công bố lắp đặt hệ thống 3 ccáp quangxuyên biển nhằm thiết lập hệ thống dịch vụ điện toán đám mây vươn xa ra khắp năm châu. |
| 100% trường có Internet ccáp quangtốc độ cao của VNPT và được triển khai các gói dịch vụ đến tận từng trường , phục vụ đắc lực việc ứng dụng dịch vụ viễn thông , công nghệ thông tin trong công tác quản lý , nghiên cứu và giảng dạy. |
| "Cước phí tương đương gói ccáp quangvào loại thấp nhất trên thị trường nhưng tốc độ khá ổn và còn cao hơn mấy gia đình dùng cáp đồng ở cùng tòa nhà" , chị Liên hào hứng chia sẻ. |
| Đồng cảnh ngộ với chị Liên , anh Minh Quân , ở một tòa chung cư mới gần đường Trần Duy Hưng (Hà Nội) cũng cho biết mới phải dùng bộ phát 4G thay vì lắp ccáp quang. |
| "Liên hệ với nhà cung cấp thì được thông báo phải nộp thêm phí lắp đặt ccáp quanggần 2 triệu đồng do phải kéo dây hay lắp thêm bộ chuyển gì đó. |
| Nếu người dùng thường xuyên có nhu cầu xem phim trực tuyến , xem Youtube với cường độ nhiều thì chi phí 4G khá cao so với ccáp quangbởi các gói cáp quang có lợi thế không giới hạn dung lượng. |
* Từ tham khảo:
- cáp tàu
- cạp
- cạp
- cạp nia
- cạp nong
- cạp quần