| cạp nong | dt. Cái vành nong, có buộc nhiều nuộc lạt trắng cách khoảng nhặt. // dt. (động): Tên loại rắn mình có khoang trắng. |
| cạp nong | Nh. Rắn cạp nong. |
| cạp nong | dt (động) Loài rắn độc giống cạp nia, nhưng to hơn, dài hơn, có khoang vàng và đen: Một con cạp nong ngoằn ngoèo trên cỏ. |
| cạp nong | d. Loài rắn độc mình có những vằn ngang song song. |
| cạp nong | Tên một thứ rắn độc có từng khúc, như cái cạp nong. |
Rắn hổ mang đất , rắn lục đuôi đỏ , rắn lục sừng , rắn lục đầu bạc , rắn cạp nong , rắn ráo , rắn ri voi , rắn sọc dưa... thè lưỡi tứ phía. |
| Hồi đầu năm nay , một phụ nữ ở tỉnh Thiểm Tây rơi vào tình trạng hôn mê sâu và được chẩn đoán chết não sau khi bị một con rắn ccạp nongmua trên mạng cắn. |
| Người bị rắn ccạp nongcắn có triệu chứng khó thở , cơ bắp tê liệt , hôn mê và tử vong. |
| Áp dụng biện pháp băng ép bất động với một số loại rắn hổ (rắn cacạp nong cạp nia , hổ mang chúa , rắn biển và một số giống rắn hổ mang thường) : băng ép bất động để làm chậm sự xuất hiện triệu chứng liệt. |
* Từ tham khảo:
- cạp quần
- cát
- cát
- cát
- cát
- cát bá