| cạp | đt. Nhấm, dùng răng cửa rứt từng chút: Cạp bắp, chuột cạp. // đt. Bịt, bọc đầu, cho đừng sờn, lâu hư: Cạp chiếc chiếu, cạp cái nón lá. // đt. Đắp cho vững, cho chắc: Cạp bờ ao. |
| cạp | - 1 dt. 1. Đai bằng tre bao quanh mép một số đồ đan lát để cho khỏi bung ra: Cạp rổ; Cạp thúng 2. Vải khâu chung quanh chiếu để cho đẹp: Chiếu có cạp điều 3. Nẹp vải khâu liền vào chỗ thắt lưng của quần hay váy: Luồn dây chun vào cạp quần. // đgt. 1. Đặt đai vào đồ đan lát: Cạp lại cái rổ 2. Khâu vải vào chung quanh, chiếc chiếu: Cạp chiếu. - 2 đgt. Đắp thêm đất vào cho vững thêm: Cạp chân dê. // tt. Mới được đắp thêm đất: Đường sụt. đường cạp, thùng xe, bánh xe bị rê đi (NgTuân). |
| cạp | I. dt. 1. Phần viền hoặc buộc xung quanh một số đồ đan: cạp chiếu o rổ sứt cạp. 2. Nẹp vải khâu liền vào chỗ thắt lưng quần, váy: cạp quần. II. đgt. 1. Bịt mép các vật đan, dệt cho khỏi xơ, rách: nên cạp chiếc chiếu cho chắc o Rổ rá rách như thế này còn cạp gì nữa.2. Đắp thêm đất vào cho rộng ra: cạp chân đê. |
| cạp | đgt. Gặm, cắn từ ngoài vào: cạp củ khoai sống o Cả bắp ngô, nó cạp mấy miếng là hết trọi. |
| cạp | dt 1. Đai bằng tre bao quanh mép một số đồ đan lát để cho khỏi bung ra: Cạp rổ; Cạp thúng 2. Vải khâu chung quanh chiếu để cho đẹp: Chiếu có cạp điều 3. Nẹp vải khâu liền vào chỗ thắt lưng của quần hay váy: Luồn dây chun vào cạp quần. đgt 1. Đặt đai vào đồ đan lát: Cạp lại cái rổ 2. Khâu vải vào chung quanh, chiếc chiếu: Cạp chiếu. |
| cạp | đgt Đắp thêm đất vào cho vững thêm: Cạp chân dê. tt Mới được đắp thêm đất: Đường sụt. đường cạp, thùng xe, bánh xe bị rê đi (NgTuân). |
| cạp | 1 dt. Mép, bờ: Béo như bồ sứt cạp. (T. ng) 2. dt. Bịp mép vật gì cho khỏi xơ, khỏi sứt: Cạp rổ, cạp chân đê. |
| cạp | I. d. 1. Đai bằng tre hay viền bằng vải để giữ cho mép một vật khỏi bung ra: Cạp thúng; Cạp chiếu. 2. Nẹp vải của quần hay váy ở chỗ thắt lưng. II. đg. Đai hoặc viền mép một vật gì: Cạp cái rổ; Cạp chiếc chiếu. |
| cạp | (đph). đg. Nạo bằng hàm răng: Chuột cạp khoai. |
| cạp | đg. Đắp thêm đất vào cho rộng ra, vững hơn: Cạp chân đê. |
| cạp | I. Bịt mép một đồ vật gì, hoặc bằng vải, hoặc bằng tre, cho khỏi xơ khỏi sờn: Cạp chiếu, cạp rổ, cạp rá. Văn-liệu: Rổ rá cạp lại. Béo như bồ sứt cạp. II. Đắp thêm đất vào cho rộng ra: Cạp bờ ao, cạp chân đê. |
| Bà cầm chiếc nón rách cạp , đội lên đầu , rồi bước xuống sân. |
| Bà tì cạp rổ vào cạnh sườn , một tay dang ra giữ lấy. |
| Đồ đạc chỉ trơ trọi một chiếc giường cũ , đã lợt màu sơn , và đã nhiều chỗ mọt nát , giải chiếc chiếu hoa rách ccạp. |
| Rồi tuy không tự trả lời được , nàng tưởng tượng ra thật lẹ trong đầu cả một đời sung sướng của một cạp vợ chồng biết yêu thương nhau. |
| Cô tưởng tượng đương đi trên dãy chiếu mền hồng viền cạp xanh , thì thốt nhiên cô mỉm cười. |
| Lại mấy chiếc quần lụa cạp đỏ , mấy cái áo cánh phin , mấy cái cổ yếm máy và mấy chục thước vải. |
* Từ tham khảo:
- cạp nia
- cạp nong
- cạp quần
- cát
- cát
- cát