| cạp nia | Nh. Rắn cạp nia. |
| cạp nia | dt (động) Loài rắn độc, thân có nhiều khoang trắng và đen xen kẽ: Một con cạp nia nằm trên hàng rào mướp. |
| Ngay sau đó , bệnh viện đã cho làm các xét nghiệm và khẳng định là cháu bị rắn ccạp niacắn. |
| Đến 17h chiều cùng ngày , kết quả chụp cắt lớp và chọc tủy trả về cho biết tình trạng cháu bình thường nên các bác sĩ tập trung điều trị chống độc theo chuẩn đoán là rắn ccạp niacắn Gia đình xin chuyển tuyến đi Bạch Mai nhưng trực tiếp Bác sĩ Trưởng Khoa nói rõ ràng cho người nhà rằng là hiện Bệnh Viện Nhi Thanh Hóa đã được Bạch Mai chuyển giao phác đồ điều trị rắn cắn nên gia đình tin tưởng tuyệt đối vào Bác sĩ. |
| Áp dụng biện pháp băng ép bất động với một số loại rắn hổ (rắn cạp nong , cacạp nia hổ mang chúa , rắn biển và một số giống rắn hổ mang thường) : băng ép bất động để làm chậm sự xuất hiện triệu chứng liệt. |
* Từ tham khảo:
- cạp nong
- cạp quần
- cát
- cát
- cát
- cát