| cao tăng | dt. Bậc chân tu, đạo-hạnh cao trong đạo Phật. |
| cao tăng | - d. Nhà sư tu hành lâu năm, có đức độ cao. |
| cao tăng | dt. Nhà sư tu hành đã đắc đạo: gặp một vị cao tăng. |
| cao tăng | dt (H. tăng: sư) Vị sư tu hành lâu năm và giữ được đạo đức cao quí: Cậy linh mượn phép cao tăng phá thành sầu khổ cho bằng mới cam (BCKN). |
| cao tăng | d. Vị sư tu hành đắc đạo (cũ). |
| cao tăng | Vị sư tu hành đã đắc đạo: Huyền-Trang là một vị cao-tăng đời Đường. |
(8) Khe Tào múc nước : Đời Lương có vị cao tăng là Trí Dược từ nước Thiên Trúc vào Trung Quốc. |
| Ông ta chỉ tin thờ đạo Phật , đinh ninh dặn lại con mình kính mời các bậc cao tăng tụng kinh ba tuần chay , bảy tuần giới , đừng làm đám linh đình mà thôi. |
| Huyền Quang Thiền sư ccao tăng, Huyền Quang thi sĩ , cái danh ấy còn lớn gấp nhiều lần ông quan Lý Đạo Tái. |
| Do có kim ngạch XNK ccao tăngdần từng năm , nên công tác thu ngân sách cũng đạt những kết quả theo cấp số tiến. |
| Bộ Y tế cũng yêu cầu các địa phương có số ca mắc SXH ccao tăngcường phối hợp liên ngành , có thể huy động thêm các ban ngành như huy động các lực lượng như quân đội , công an trên địa bàn phối hợp tích cực và cùng vào cuộc quyết liệt trong việc tham gia triển khai các hoạt động phòng , chống dịch , đặc biệt trong hoạt động diệt bọ gậy lăng quăng tại các điểm nóng , hộ gia đình , tham gia các đội cùng y tế đi phun hóa chất. |
| Trong số tất cả những ngôi chùa tôi đã nghỉ lại thì chùa của thầy Huyền Diệu ở Nepal (vị ccao tăngtừng nổi tiếng trên báo chí với ngôi chùa Việt Nam Phật Quốc Tự ở Bodh Gaya) , là có vẻ chuyên nghiệp hơn cả , vì phòng ốc chỉ dành cho hai người và trong phòng có cả bộ bàn ghế làm việc như khách sạn. |
* Từ tham khảo:
- cao tăng lực
- cao tằng tổ khảo
- cao tần
- cao tầng
- cao thành nở ngọn, mọi bọn mọi đến
- cao thâm