| cánh cung | dt. Bộ phận của cái cung, hình cong đều thường bằng vật liệu bền, dài, hai đầu buộc dây cung: kéo thế nào mà gãy cả cánh cung. 2. Dãy núi cong đều, giống như cánh cung: cánh cung Ngân sơn. |
| cánh cung | dt Bộ phận của cái cung bằng gỗ uốn cong: Có hình cong như cánh cung. |
| cánh cung | 1. d. Thanh gỗ hay tre uốn cong làm cung để bắn. 2. t. Cong như cánh cung. |
| Chiếc khăn đỏ trùm hết trán chỉ để lại đôi lông mày như hai cánh cung đang bắn những ánh mắt rộn ràng của đôi mắt mầu đồng hun. |
| Đó là một công trình bé nhỏ , có nhiều tầng , các vòm cửa hình cánh cung nhọn. |
| Nhưng không. Người con gái trao cho ông một cánh cung sừng sơn dương đen , hai vòng ngọc đỏ như hổ phách và hai mũi tên , một mũi bằng vàng , một mũi bằng bạc |
| Ảnh minh họa Đầu xe Mazda 2 nổi bật với lưới tảng nhiệt cỡ lớn được trang trí bởi 1 thanh mạ crome sáng bóng hình ccánh cung, liên kết bộ đèn pha với bóng projector và dải đèn LED ấn tượng. |
| Để lên được bậc thềm nhà , phải bước lên bốn bậc thang hình ccánh cungtao nhã , trang trí hoa văn nối kết tòa nhà với khoảng sân rộng. |
| Ông Tuyên cho hay : "Trâu ngố có ngoại hình vạm vỡ , đầu trâu hơi bé so với trâu thường ; trán và sống mũi thẳng , có con hơi võng ; tai mọc ngang , hay ve vẫy ; sừng dài , dẹt , hình ccánh cung, hướng về phía sau và hơi vểnh lên trên. |
* Từ tham khảo:
- cánh cửa
- cánh cứng
- cánh diều
- cánh dơi
- cánh gà
- cánh gà chiên giòn