| cánh cứng | dt. Sâu bọ có đôi cánh trước hoá cứng che cho cánh sau, không còn chức năng bay (như sâu gai, xén tóc, bọ hung...) nói chung: bọ cánh cứng. |
| Bông dủ dẻ màu vàng , cánh cứng , lớn bằng đầu ngón tay cái , thơm lừng mùi dầu chuối. |
| Loài này thường kiếm ăn ban đêm với thức ăn chủ yếu là côn trùng , bọ ccánh cứng, nhựa cây đóng cục. |
| (Nguồn Guardian) Bọ ccánh cứngGiáng sinh ở Cow Bay , Áo. |
| Vì nhớ nhà , tôi trở về và làm nghề buôn bán côn trùng , ếch nhái" , anh vừa nói , vừa xoa tay lên một rổ bọ ccánh cứngtrông như những viên sỏi ngoài bờ biển. |
| Sonkna thu mua bọ ccánh cứngvà dế từ một nhà cung cấp tại tỉnh Takeo , phía nam thủ đô Phnom Penh. |
| Bên cạnh , nhộng và bọ ccánh cứngđược sơ chế và đóng hộp sẵn. |
* Từ tham khảo:
- cánh diều
- cánh dơi
- cánh gà
- cánh gà chiên giòn
- cánh gián
- cánh giàng