| cánh diều | dt. 1. Các vật hình như cánh diều hâu. 2. Tên dãy núi thuộc tỉnh Ninh Bình: Núi Cánh Diều. |
| cánh diều | Chỉ cái hình như cánh chim diều-hâu. Tên một cái núi ở Ninh-bình. |
| Ta đứng trên ngọn cao hơn , chờ gió Nam thổi , thả vài trăm cánh diều có chứa thuốc độc. |
| Những cánh diều đủ kiểu , màu sắc sặc sỡ với những chiếc đuôi dài thậm thượt đang đua nhau uốn éo , chao liệng trên nền trời xanh khiến tôi và Hà Lan ngồi ngắm mê mẩn hàng giờ. |
Nghe Hà Lan nói vậy , tôi yên tâm ngồi ngửa cổ lên trời , và trong khi chờ cho mũi hết chảy máu , tôi lặng lẽ ngắm những cánh diều sặc sỡ đang bay lượn trên cao và ngạc nhiên thấy chúng đôi khi thực hiện những cú lộn nhào ngoạn mục , tưởng sắp rơi xuống đất , để rồi bất thần vươn mình lên một cách kiêu hãnh , có vẻ như muốn thi tài với những cụm mây hồng đang lững lờ trôi về phương Nam và càng lúc càng bị hoàng hôn nhuộm tím. |
| Trong một bài thơ tình , xã Bảo Ninh hay xã Quang Phú , núi cánh diều hay núi Mây Bay thì cũng thế. |
| Bên kia có cánh diều nhỏ của trẻ em làng chài đung đưa đang với tới mây xanh. |
| Cỏ như người mẹ hiền mong ngóng con thơ , lắt lay trong cơn gió tàn chiều gọi lũ trẻ con , đang mê mải chạy theo những cánh diều nơi triền đê trở về nhà , quây quần bên mâm cơm đạm bạc. |
* Từ tham khảo:
- cánh dơi
- cánh gà
- cánh gà chiên giòn
- cánh gián
- cánh giàng
- cánh giống