Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cánh giống
dt.
Sâu bọ có hai đôi cánh mỏng giống nhau (như ve sầu, bọ rầy...) nói chung.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cánh hẩu
-
cánh hoa tàn
-
cánh hồng
-
cánh hồng bay bổng
-
cánh kéo giá cả
-
cánh kiến
* Tham khảo ngữ cảnh
Uber không muốn tự xây dựng những chiếc xe bay và bề mặt cất (hạ) c
cánh giống
như việc họ không sở hữu bất cứ chiếc xe ô tô nào cả.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cánh giống
* Từ tham khảo:
- cánh hẩu
- cánh hoa tàn
- cánh hồng
- cánh hồng bay bổng
- cánh kéo giá cả
- cánh kiến