| cánh hẩu | dt. Bạn thân, kẻ thân cận: cùng cánh hẩu với nhau. |
| cánh hẩu | dt Nói bạn bè thân thiết (thtục): Rủ cánh hẩu đi nhậu nhẹt. |
| cánh hẩu | Người bạn rất thân thiết (thtục): Hắn là cánh hẩu của anh ta. |
| cánh hẩu | dt. (lái) Bạn thân. |
| cánh hẩu | d. Bạn bè ăn ý với nhau (thtục). |
| Bọn quan viên này toàn là những thiếu niên trí thức , cử nhân , tú tài , giáo sư của Đại Việt học hiệu , bạn thân hoặc sơ , hoặc cánh hẩu rỉ của Long. |
| Đồng thời , kiên quyết chống can thiệp , gây áp lực trong công tác cán bộ , nhất là lợi dụng quy trình để bổ nhiệm , bố trí người nhà , ccánh hẩuvào các vị trí , chức danh lãnh đạo , quản lý và nơi có nhiều lợi ích. |
* Từ tham khảo:
- cánh hoa tàn
- cánh hồng
- cánh hồng bay bổng
- cánh kéo giá cả
- cánh kiến
- cánh kiến