| cánh cửa | - dt. Tấm mỏng lắp vào trục (bản lề) để đóng mở cửa: Hai cánh cửa đều hỏng. |
| cánh cửa | dt. Tấm mỏng lắp vào trục (bản lề) để đóng mở cửa: Hai cánh cửa đều hỏng. |
| cánh cửa | dt Tấm gỗ hoặc tấm kim loại dùng để đóng và mở cửa: Cánh cửa đều son son thếp vàng. |
| cánh cửa | d. Tấm gỗ, sắt... có thể mở ra khép vào, dùng để che kín cửa. |
Sao anh bảo đi chơi mát ? Thu từ lúc lên xe không nói gì : nàng ngả đầu vào cánh cửa và lim dim mắt lại vì buồn ngủ quá. |
| cánh cửa chấn song hé mở để lộ ra một con đường đi thẳng vào trong bóng tối. |
| Đưa mắt nhìn không thấy có ống phóng , chàng liền đứng vội dậy ra phía cửa sổ mở hé một cánh cửa để nhổ ra ngoài. |
| Chàng toan quay vào , bỗng ngừng lại , chàng thấy có một sự gì khác , và chăm chú nhìn bãi đờm vướng ở cánh cửa. |
| Chàng gạt chỗ đờm vương ở cánh cửa vào lọ. |
Trong lúc đó , Trương đứng sau một cánh cửa mở hé nhìn ra đầu phố. |
* Từ tham khảo:
- cánh cứng
- cánh diều
- cánh dơi
- cánh gà
- cánh gà chiên giòn
- cánh gián