| cắn xé | - đgt. Xung đột, nói xấu nhau vì tranh giành thứ gì: Anh em ruột vì tranh gia tài mà cắn xé nhau. |
| cắn xé | đgt. 1. Cắn và xé làm cho rách nát, đau đớn: Đàn chó cắn xé nhau. 2. Tranh giành nhau một cách dữ dội: Các phe phái cắn xé, tranh giành quyền lực. 3. Giày vò, cắn rứt lương tâm: Lương tâm bị cắn xé. |
| cắn xé | đgt Xung đột, nói xấu nhau vì tranh giành thứ gì: Anh em ruột vì tranh gia tài mà cắn xé nhau. |
| cắn xé | đt. Cắn và xé nát ra; ngb. Làm cho ai đau khổ. |
| cắn xé | đg. Xung đột nhau, tranh giành nhau. |
| Nhìn qua khe cửa thấy cảnh ba mẹ con kêu khóc trên một chiếc giường , nước mắt ai cũng muốn rào ra , ai cũng muốn kêu to lên với những chàng trai , cô gái rằng : Các người hãy cứ yêu nhau say đắm và mê mẩm rồi lại cắn xé nhau như chó mèo đi. |
| Trong nhà , bất cứ xó xỉnh nào nó cũng luồn vào gậm nhấm , cái gì không ăn được thì nó cắn xé nát , ngay cái cây con tôi vừa trồng hễ nhú lên là nó cắn đứt. |
| Một cái nhọt bọc – người hiểu không – cắn xé tâm can tôi. |
| Nhìn qua khe cửa thấy cảnh ba mẹ con kêu khóc trên một chiếc giường , nước mắt ai cũng muốn rào ra , ai cũng muốn kêu to lên với những chàng trai , cô gái rằng : Các người hãy cứ yêu nhau say đắm và mê mẩm rồi lại cắn xé nhau như chó mèo đi. |
| Rồi cả hai , không hề có một giây nghĩ ngợi , ôm chằng lấy nhau , quật lộn nhau xuống đất , lăn sầm sập trên cỏ tranh , cào cấu , cắn xé , bóp cổ. |
| Tại sao mình không xông vào đập vỡ sọ chúng nó rả Sao không cắn xé cho tơi tả những bộ mặt kia rả Ừ , tại saỏ Trương Sỏi bỗng thấy nghẹn ứ trong cổ. |
* Từ tham khảo:
- cặn
- cặn bã
- cặn kẽ
- căng
- căng
- căng