| căng | đt. Giăng, chăng, trương thẳng, phồng cứng. |
| căng | đt. Kính-trọng, thương tiếc; lên mặt, khoe-khoang. |
| căng | dt. Trại-giam, nơi giam người bị tình nghi nguy hiểm cho cuộc trị-an: Đày đi căng; ở căng ra chớ không bị đưa ra toà (camp de concentration). |
| căng | - 1 d. Trại tập trung (dưới thời thực dân Pháp) để giam giữ nhiều người. - 2 I đg. 1 Kéo cho thật thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên một bề mặt. Căng dây. Căng mặt trống. Gió căng buồm. 2 Tập trung sức hoạt động đến cao độ vào một hướng nhất định. Căng hết sức ra mà làm. Căng mắt nhìn trong bóng tối. - II t. 1 Ở trạng thái dãn thẳng ra đến mức cao nhất, do sức kéo hoặc do lực ép từ bên trong. như dây đàn. Quả bóng bơm rất căng. Vú căng sữa. 2 (kng.). Như căng thẳng. Đầu óc rất căng. Làm việc căng. Tình hình căng. 3 (Đường đạn, đường bóng) thẳng, vì được phóng mạnh. Phát bóng rất căng. |
| căng | I. đgt. 1. Kéo cho thật thẳng theo bề dài hoặc khắp chung quanh bề mặt: căng dây o căng mặt trống. 2. Tập trung cao độ sức lực cho việc gì: căng đầu suy nghĩ o căng mắt mà nhìn. II. tt.1. Thẳng ra hết mức do kéo dài ra hoặc dồn ép khắp chung quanh: Sợi dây rất căng o quả bóng bơm rất căng. 2. Ở mức độ cao trên mức bình thường: Đầu óc rất căng o tình hình hai nước ngày thêm căng. 3. Được tác động làm cho chuyển động với tốc độ nhanh, mạnh: Đường bóng rất căng. |
| căng | Khoe khoang: kiêu căng. |
| căng | dt. 1. Trại tập trung, giam giữ các tù chính trị nguy hiểm, dưới thời thực dân Pháp: bị kết án và đưa đi căng. 2. Nơi tập trung để huấn luyện tân binh. |
| căng | dt Một loài khỉ đuôi dài: Bắt được một con căng cha căng chú kiết Người lạ, không biết là ai: Tôi có biết cha căng chú kiết nào đâu. |
| căng | dt (Pháp: camp de concentration) Trại giam những người bị tình nghi chống chính quyền: Thực dân Pháp lập căng ở chợ Chu. |
| căng | đgt Kéo thẳng ra, làm cho giãn ra: Căng dây. tt Gay go: tình thế rất căng trgt Đến mức cao nhất: Bơm lốp xe căng quá. |
| căng | đgt Làm to chuyện: Đừng có mà căng với tôi. |
| căng | bt. Dăng ra, làm cho dãn, lớn: Gió căng buồm, căng sữa. // Căng sữa, sữa đầy trong vú. Cân căng, những bắp thịt thường căng vô, căng ra. |
| căng | đt. (khd) Khoe khoang; thương xót: Kiêu căng. |
| căng | d. Một loài khỉ đuôi dài, người ta thường săn để ăn thịt: Cha căng chú kiết chạy biệt lên rừng (tng). |
| căng | d. Trại giam do thực dân Pháp lập ra để giam giữ những người chúng tình nghi là chống lại chúng: Căng Bá Vân; Căng Chợ Chu. |
| căng | đg. Kéo thẳng ra: Căng dây; Căng mặt trống. |
| căng | Dăng thẳng ra, làm cho dãn ra: Căng trống. |
| căng | I. Khoe (không dùng một mình). II. Kính (không dùng một mình). III. Thương (không dùng một mình). |
| Cái yếm trắng bé nhỏ quá , thẳng căng trên hai vú đến thì và để hở hai sườn trắng mịn. |
Với số ruộng ấy , bà chẳng dám kiêu căng khoe khoang là giàu nhưng ăn tiêu cũng đủ và trong nhà không đến nỗi túng bấn. |
Mợ phán như muốn chứng tỏ cho mẹ biết rằng mình không khờ dại gì , lấy vẻ kiêu ccăng, giọng hãnh diện : Từ ngày về đến nay , bảo sao phải y như một phép. |
| Chàng đã quá say rồi , đồ đạc trong phòng , nét mặt Mùi chàng chỉ thấy lờ mờ như qua đám sương mù , và trong lúc say chàng không có cảm giác gì rõ rệt về ngoại vật nữa , nhưng trước nỗi đau khổ thì lòng chàng lại hình như mở ra để đón lấy nhiều hơn , lắng xuống để nhận thấu rõ hơn , vang lên như sợi dây đàn căng thẳng quá. |
" Vì kiêu căng , vì lãng mạn , lại vì so sánh những cảnh thần tiên thấy trong tiểu thuyết với sự thực tầm thường trước mắt , nên Thị Loan tìm cách thoát ly. |
| Vẫn biết là họ hiểu lắm ! Chính vì vậy , ta phải tỏ cho họ biết rằng họ hiểu lắm mà việc cải cách xã hội không phải là việc của những bọn tuổi còn non nớt , học thức còn dở dang , chỉ được cái kiêu căng là không bờ bến. |
* Từ tham khảo:
- căng cắc
- căng cởi
- căng da bụng, chùng da mắt
- căng kế
- căng kế bề mặt
- căng khoa