| can tội | đgt (H. can: vi phạm; tội: tội) Mắc tội: Can tội lừa đảo. |
| Còn ba tên nữa là Mộc sún đã từng can tội hiếp dâm. |
| Như vậy tên Lạng không những can tội hình sự mà còn cả tội phản bội Tổ quốc , phản lại cả họ hàng mình nữa. |
| Sau Hùng Thao can tội phê án tha người nên bãi chức. |
| Trước đó , khi Thì Kiến làm gián ngị , can tội chứa giấu dân đinh bị bãi chức , vua nghĩ không phải là cố ý , nên có lệnh này. |
| Anh ruột của Xạ là Ông Thiện can tội đảng (mưu giết Quý Ly) bị chết , Xạ không chút đoái hoài , lại hăng hái đánh giặc cho Quý Ly. |
Có bảy tên ăn trộm can tội tái phạm , đều còn ít tuổi , hình quan chiếu luật đáng xử chém. |
* Từ tham khảo:
- nóng ăn
- nóng bỏng
- nóng bức
- nóng chảy
- nóng chảy mỡ
- nóng gan nóng phổi