| chia ngọt sẻ bùi | Chia sẻ với nhau để cùng hưởng, không kể nhiều hay ít, hoặc cùng gánh chịu những bất hạnh, khó khăn: Cả làng chia ngọt sẻ bùi với chúng tôi o đã từng chia ngọt sẻ bùi bao năm. |
| chia ngọt sẻ bùi | ng x. Chia bùi sẻ ngọt. |
| chia ngọt sẻ bùi |
|
| Chính tinh thần đoàn kết chia ngọt sẻ bùi , tương thân tương ái ấy đã làm nên bản sắc của Tân Mỹ mà hiếm nơi nào có được. |
| Có thể thấy , Noo Phước Thịnh vẫn dành tình cảm đặc biệt với cô bạn đã cchia ngọt sẻ bùicùng mình trong suốt 8 năm hoạt động nghệ thuật vừa qua. |
| Trải qua những thăng trầm của lịch sử , nhân dân hai nước đã cchia ngọt sẻ bùi, hợp tác và giúp đỡ lẫn nhau vì sự nghiệp giải phóng dân tộc , xây dựng đất nước phồn vinh. |
| Với ông , vấn đề quan trọng không chỉ là chỗ ở mà là sau bao năm mong đợi , bây giờ có thể "điền tên" mình vào cái nơi đã từng cchia ngọt sẻ bùivới nhiều thế hệ gia đình. |
| Anh cũng chia sẻ thêm rằng , anh không bao giờ dọa Hiền Thục tổ chức họp báo này nọ để công bố việc cô có thai hay không cũng như Hiền Thục đã có lần kéo đến nhà anh đánh ghen... Không trăm năm cũng một phút vợ chồng , đằng này hai người cũng đã từng sống chung , cchia ngọt sẻ bùisuốt ba năm. |
| chia ngọt sẻ bùiTrưa 9.3 , chuyến bay của Vietnam Airline đón hơn 300 lao động từ Tunisia sẽ về tới Sân bay quốc tế Nội Bài , đây là những lao động cuối cùng của VN rời khỏi khu vực tị nạn ở 5 nước giáp biên giới với Libya. |
* Từ tham khảo:
- chia phôi
- chia phượng rẽ loan
- chia rẽ
- chia sẻ
- chia tay
- chia uyên rẽ thuý