| cẩn tắc vô ưu | Làm việc cẩn thận thì không phải băn khoăn lo lắng gì. |
| cẩn tắc vô ưu | ng (H. cẩn: cẩn thận; tắc: thì; vô: không; ưu: lo) Cẩn thận thì không phải lo ngại: Trước khi đi ngủ phải xem lại cửa ngõ, vì cẩn tắc vô ưu mà. |
| cẩn tắc vô ưu | Cẩn thận thì không phải lo ngại gì nữa. |
| cẩn tắc vô ưu |
|
| Thư vùng vằng xua tay nhưng mạ chạy tới cố nhét vào ba lô , cẩn tắc vô ưu , mi để đó cho mạ. |
| Vì vậy , những người có trách nhiệm tổ chức kỳ thi này xin đừng quên lời răn dạy của tiền nhân : Ccẩn tắc vô ưu, nghĩa là phải hết sức cẩn thận để tránh những lo âu , phiền muộn ! |
* Từ tham khảo:
- cẩn tấu
- cẩn thận
- cẩn thủ
- cẩn thư
- cẩn tín
- cẩn trọng