| chia | đt. Phân ra nhiều phần: Giàu thì chia bảy chia ba, Phận em là gái có là bao-nhiêu // Phân đều cho nhau: Toán chia; Một năm chia mười hai ký, Thiếp ngồi thiếp tính khó gì chẳng ra // San-sẻ với: Chia buồn, chia cay sẻ đắng // Tách rời ra: Chia ly, chia rẽ // Phát từng người: Chia bài. |
| chia | dt. Nhánh, cành: Cây đó có nhiều chia quá. |
| chia | - đgt. 1. Phân ra, san ra từng phần từ một chỉnh thể, một tổng thể: chia thành hai phần Đoàn đại biểu chia thành các nhóm xuống các địa phương. 2. Tìm một trong hai thừa số khi đã biết thừa số kia: 10 chia 2 được 5. 3. Phân ra cho được hưởng quyền lợi gì: chia quà chia lợi tức. 4. Cùng chung chịu, chung hưởng đắng cay hay vui sướng: điện chia buồn chia vui với bạn chia ngọt sẻ bùi (tng.). 5. Biến đổi động từ theo ngôi, số, giống, thời thể: cách chia động từ trong tiếng Nga. |
| chia | dt. Nhành, cành: Cây mọc nhiều chia. |
| chia | đgt. 1.Phân ra, san ra từng phần từ một chỉnh thể, một tổng thể. chia thành hai phần o Đoàn đại biểu chia thành các nhóm xuống các địa phương. 2. Tìm một trong hai thừa số khi đã biết thừa số kia: 10 chia 2 được 5. 3. Phân ra cho được hưởng quyền lợi gì: chia quà o chia lợi tức 4. Cùng chung chịu, chung hưởng đắng cay hay vui sướng: điện chia buồn o chia vui với bạn o chia ngọt sẻ bùi (tng.). 5. Biến đổi động từ theo ngôi, số, giống, thời thể. cách chia động từ trong tiếng Nga. |
| chia | đgt 1. Tách thành nhiều phần rời nhau: Chia hội phụ nữ thành ba nhóm để thảo luận 2. (toán) tìm một trong hai thừa số của một tích khi đã có thừa số kia: Làm tính chia; Mười chia cho hai được năm 3. Tách một số lợi lộc ra thành nhiều phần: Chia gia tài; Chia lãi 4. Phân một cỗ bài ra thành nhiều phần bằng nhau: Bố ngồi đánh tổ tôm, con chia bài 5. Bớt cho một phần: Bà chia cho tôi một ít đỗ xanh để gói bánh 6. Tỏ tình cảm của mình nhân một dịp vui hay một tin buồn: Đến chia vui với gia đình người bạn; Viết thư chia buồn cho người quen mới mất mẹ. |
| chia | đgt (ngôn) Biến đổi một động từ trong một số ngôn ngữ theo thời gian, cách, ngôi, số: Chia động từ être trong tiếng Pháp. |
| chia | đt. San sẻ ra, phân ra thành nhiều phần: Chưa ăn cổ đã chực chia phần (T.ng) Tóc mây một món dao vàng chia hai. ải-quan ai khéo chia đường biệt-ly (Nh.đ.Mai) // Chia bài. Chia ra. Toán chia. Chia cay sẻ đắng, chia bớt nỗi buồn khổ. Chia uyên rẽ thuý, ngb. chia đôi vợ chồng, tình nhân. |
| chia | đg. 1. Tách thành nhiều phần rời nhau: Chia gói kẹo cho các cháu. 2. (toán) Phân ra thành những phần bằng nhau. 3. Bớt cho một phần: Anh chia cho tôi ít thuốc lào, tôi chưa mua được. 4. Viết hay đọc những động từ của một số tiếng như tiếng Pháp, tiếng Nga, tuỳ theo cách, thời và ngôi. |
| chia | San ra, sẻ ra, phân ra: Chia việc, chia phần v.v. Văn-liệu: Chửa ăn cỗ đã chực chia phần. Cơm thì chia nhau, rau thì tháo khoán. Để một thì giàu, chia nhau thì khó. Mời nhau ăn cơm, đánh nhau chia gạo. Được thì chia bảy chia ba, Thua thì phải ngửa ngực ra mà đền. Tóc mây một món dao vàng chia hai (K). Chước đâu rẽ thuý chia uyên (K). Nghĩ đâu rẽ cửa chia nhà vì tôi (K). Nửa tình nửa cảnh như chia tấm lòng (K). ải-quan ai khéo chia đường biệt-ly (Nh-đ-m). Mối sầu sẻ nửa, bước đường chia hai (K). |
| chia | Một phép tính, phân một số ra nhiều phần đều nhau. |
| Giữa chủ nhà và đầy tớ không hề có cchiarẽ. |
| Cái cảnh cchiaviệc với thằng nhỏ và ngày hai bữa cơm ăn với nó trong bếp đã làm nó biết rằng nàng không hề có quyền thế gì trong nhà. |
Tuy lúc nào mợ phán cũng tìm cách được gần người chồng như để cchiarẽ chồng với Trác nhưng mợ luôn ngờ rằng chồng mình vẫn mê man Trác và vẫn thường có chuyện thầm kín với nàng. |
| Vì cần phải đóng góp với anh nên nàng cũng bán luôn hơn mẫu ruộng , cả cái của mà mẹ nàng đã chia cho và tậu thêm cho bằng món tiền cưới nàng. |
| Lần thứ nhất nàng có cảm tưởng là mình cũng là kẻ có quyền chia sẻ nỗi buồn trong nhà với mợ phán. |
| Chàng nói với ông chú cần tiền để ở chung với một người bạn thân hiện đang làm trạng sư , chàng sẽ chia lãi và có chỗ để tập làm việc dần , trước khi thi ra. |
* Từ tham khảo:
- chia bảy chia ba
- chia bôi
- chia bùi sẻ ngọt
- chia buồn
- chia cay sẻ đắng
- chia cắt