| cắn rứt | đt. Cắn và rứt. // đt. (B) Đòi chia sớt: Theo nó có cắn-rứt được miếng nào không?. // đt. Đay-nghiến trong lòng, xốn-xang khó chịu: Lương-tâm cắn rứt. |
| cắn rứt | - đgt. Day dứt trong lòng, không sao yên được: lương tâm bị cắn rứt. |
| cắn rứt | đgt. Day dứt trong lòng, không sao yên được: lương tâm bị cắn rứt. |
| cắn rứt | đgt 1. Nói lương tâm hối hận lắm: Đừng để lương tâm cắn rứt 2. Giày vò làm cho đau khổ: Chị dâu em chồng cắn rứt nhau. |
| cắn rứt | bt. Ngb. Làm cho khó chịu, đau-đớn: Sự hối-hận đã cắn-rứt hắn đến phải thú-tội. |
| cắn rứt | đg. Giày vò, làm cho đau khổ: Lương tâm cắn rứt. |
| Chàng không lúc nào bị " lương tâm cắn rứt " như người ta vẫn nói. |
| Anh còn ở lại ngày nào là ngày đó lương tâm cắn rứt anh , xé nát tâm hồn anh. |
| Sau này có ân hận hay bị lương tâm cắn rứt thì đừng trách tôi sao không nói trước ! Liên càng nghĩ càng cảm động trước thịnh tình của Văn đối với vợ chồng nàng. |
Lộc , cặp mắt kêu van , nhìn Mai : Thà cho phép anh thú thực còn hơn để lương tâm anh cắn rứt. |
| Thường vẫn thế , khi ta bị lương tâm cắn rứt mà ta được thổ lộ tâm tình , trao đổi tư tưởng với một người thân thì hình như ta thấy ta đỡ khổ sở , ta thấy trút được ít nhiều sự nặng nề nó đè nén trái tim ta. |
| Cái thở dài của người mẹ thương con , hay cái thở dài của người đàn bà bị lương tâm cắn rứt ? Bà để Lộc nói...nói nữa...thỉnh thoảng chỉ thêm một câu ! Khốn nạn ! Lộc đăm đăm nhìn mẹ , nói tiếp : Con xin mẹ tha tội cho con ! Chỉ vì con không vâng lời mẹ... Ba tháng sau , Lộc cưới vợ. |
* Từ tham khảo:
- cắn trắt
- cắn trộm
- cắn xé
- cặn
- cặn bã
- cặn kẽ