Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
càn rừng
đt. Băng rừng, không theo đường mòn:
Càn rừng tìm mốc-giới.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
mùa giặt
-
mùa hạ
-
mùa hè
-
mùa mặt
-
mùa mưa
-
mùa nghịch
* Tham khảo ngữ cảnh
Lần theo mùi cá kho cháy , tôi dắt con Luốc
càn rừng
, đi tới.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
càn rừng
* Từ tham khảo:
- mùa giặt
- mùa hạ
- mùa hè
- mùa mặt
- mùa mưa
- mùa nghịch