| cắn rơm cắn cỏ | Hạ mình, khẩn cầu, van xin tha thiết: Con cắn rơm cắn cỏ con lạy ông o cắn rơm cắn cỏ xin tha tội. |
| cắn rơm cắn cỏ | ng Van xin một cách tha thiết và quị luỵ: Lão ấy ác lắm, chị có cắn rơm cắn cỏ nó cũng không tha. |
| cắn rơm cắn cỏ | Nh. Cắn cỏ. |
| cắn rơm cắn cỏ |
|
Con cắn rơm cắn cỏ lạy ông lớn , ông lớn nghĩ tình tôi tớ trong nhà mà cứu giúp cho. |
* Từ tham khảo:
- cắn rứt
- cắn trắt
- cắn trộm
- cắn xé
- cặn
- cặn bã