| cần mẫn | tt. Chuyên-cần mẫn-cán, chăm-chỉ, siêng-năng làm việc: Cần-mẫn học-hành. |
| cần mẫn | - t. Siêng năng và lanh lợi. Người giúp việc cần mẫn. Làm ăn cần mẫn. |
| cần mẫn | tt. Siêng năng và tháo vát: một người cần mẫn o người trợ lí cần mẫn. |
| cần mẫn | tt (H. cần: chịu khó; mẫn: lanh lẹn) Chăm chỉ và lanh lẹn: Bà cụ là một người cần mẫn. |
| cần mẫn | tt. Siêng năng và khéo-léo. |
| cần mẫn | t. Siêng năng và nhanh nhẹn. |
| cần mẫn | Siêng năng nhanh-nhẹn: Người làm việc cần-mẫn. |
| Ông Chánh và Hương nhận nhời ngay , vì cả nhà đều biết bà Thân là người hiền từ , phúc hậu , và Khải cũng là người ccần mẫn, không hay rượu chè bê tha như nhiều trai khác trong làng. |
| Tuy ít tuổi , Liên tỏ ra một người nội trợ đảm đang , cần mẫn hiếm có. |
Bấy lâu bậu cần mẫn cái vườn đào Tình xưa ngỡi cựu , bậu có nhớ chút nào hay không ? Bấy lâu buôn bán nuôi ai Cái áo em rách cái vai em mòn ! Bấy lâu buôn bán nuôi con Áo rách mặc áo , vai mòn mặc vai. |
| Khép nép , làm ra dáng cần mẫn , ráng tỏ ra đứng đắn trong từng lời nói , cử chỉ , đóng bao nhiêu cái trò kịch ấy trong buổi sáng ở nhà học , đủ rồi ! Buổi chiều mênh mang trên cánh đồng xanh , ao ước của mọi người là được thở tự do , cười nói thoải mái. |
| Còn sổ thuế thì dày cộm , chương mục phân minh , nợ cũ nợ mới chồng chất nhưng người biện lại cần mẫn vẫn ghi chú đầy đủ , tỉ mỉ. |
| Ông nhớ cái tính cần mẫn của con , nhớ đến nỗi cô đơn qua bao năm tù đày , nhớ đến vụ Năm Ngãng. |
* Từ tham khảo:
- cần quyền
- cần sa
- cần ta
- cần tái cải dừ
- cần tái cải nhừ
- cần tây