| chỉ trích | đt. Vạch ra để chê-trách: Làm việc đừng sợ chỉ-trích; Chỉ-trích xây-dựng. |
| chỉ trích | - đg. Vạch cái sai, cái xấu, nhằm chê trách, phê phán. Chỉ trích một chủ trương sai lầm. Bị chỉ trích kịch liệt. |
| chỉ trích | đgt. Vạch rõ ra cái sai, cái xấu, các khuyết điểm để phê phán chê bai: bị chỉ trích trên báo chí o Lời chỉ trích không thuyết phục. |
| chỉ trích | đgt (H. chỉ: trách móc; trích: rút ra) Vạch ra khuyết điểm mà chê trách: Phê bình, chỉ trích những cán bộ nào không làm tròn nhiệm vụ (HCM). |
| chỉ trích | bt. Xoi móc những chỗ khuyết-điểm của người, công-kích. // Tự chỉ-trích. |
| chỉ trích | đg. Vạch sai lầm của người khác để công kích. |
| chỉ trích | Bới móc, bẻ bắt: Chỉ-trích những điều lầm lỗi của người ta. |
| Mình lầm lỗi thì mình chịu , nhà mình làm gì nên tội mà để kẻ khác chỉ trích , mỉa mai ? Nghĩ đến cha mẹ , tâm hồn Tuyết trở nên uỷ mị : Tuyết mất hết tính bướng bỉnh , liều lĩnh của cô gái phiêu bạt : Hai giọt lệ đọng trên gò má. |
| Phải cho hai anh em vui vẻ và cả hai đều cảm thấy có cái lý của mình không nên vạch vòi chỉ trích nhau làm gì lúc này. |
| Phải cho hai anh em vui vẻ và cả hai đều cảm thấy có cái lý của mình không nên vạch vòi chỉ trích nhau làm gì lúc này. |
| Nhưng thường cụ chỉ trích lấy một câu ở những bài thơ đọc rất kỹ lưỡng đó. |
| Quý Ly giận lắm , cho là Bẩm chỉ trích nhà vua , sự tình nghiêm trọng , sai đem chém. |
| Vua cho là Duy Nhất chỉ trích ngôn quan giữa triều đình , hạ lệnh đánh tám mươi trượng , biếm chức hai tư. |
* Từ tham khảo:
- chỉ trời vạch đất
- chỉ trung vi tà
- chỉ văn
- chỉ vẽ
- chỉ xác
- chỉ xích