Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chỉ xích
dt.
1
.
Gang tấc; chỉ sự gần gũi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
chỉ xích
Gang tấc. Nghĩa bóng nói gần-gụi:
Chỉ-xích thiên-nhan
(ý nói gần vua).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
chí
-
chí
-
chí
-
chí
-
chí
-
chí
* Tham khảo ngữ cảnh
Ký song nhãn ư phiến thời ,
Tằng
chỉ xích
nhi thiên lý.
Tuy nhiên c
chỉ xích
mích nhỏ rồi lại làm hòa ngay chứ không hành xử côn đồ , dã man thế này.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chỉ xích
* Từ tham khảo:
- chí
- chí
- chí
- chí
- chí
- chí