| chỉ vẽ | đt. Bày-biểu kỹ, dẫn nhiều chi-tiết: Chỉ-vẽ cho thợ làm. |
| chỉ vẽ | đgt. Bày cho biết, hướng dẫn một cách cụ thể: có người chỉ vẽ cho đường đi nước bước o chỉ vẽ từng li từng tí. |
| chỉ vẽ | đgt Dạy bảo cẩn thận: Ông cụ chỉ vẽ cho cách nặn tượng. |
| chỉ vẽ | đt. Nht. Chỉ bảo. |
| chỉ vẽ | đg. Bày tỏ cho biết cách làm. |
| Mà , càng lạ nữa , khi lòng tự ái của chàng cố phác vẽ lại bức tranh Thu đứng sau hàng giậu chờ mình đi qua , thì sự tưởng tượng của chỉ vẽ ra được nét mặt của Tuyết. |
| Nhờ Hai Nhiều chỉ vẽ , ông đã biết dùng lá cây đậu làm phân xanh. |
| Lính hộ vệ hai hàng chạy theo chân ngựa , giáo thai bài vác nghiêng đều trên vai... Quá quen với nghi thức cúng tế , chỉ vẽ hẳn lên giấy mẫu cờ , mẫu quần áo lính hầu , lính hộ vệ , lính khiêng trống , buổi lễ xuất quân chủ tướng đứng ở đâu , quân sĩ xếp làm mấy hàng , lúc nào tất cả đều phải quì xuống , lúc nào đồng rập tung hô... Các nghi thức , kiểu mẫu , sơ đồ ấy dĩ nhiên không giống chút nào với nghi thức , kiểu mẫu ở vương phủ. |
An cảm động , chớp chớp mắt hỏi : Anh chỉ vẽ ! Đã biết bao nhiêu thứ rồi ! Lợi liếc về phía ông giáo , nói nhỏ hơn : Nhưng An phải có phần riêng chứ. |
| Vốn quý tính anh và thương tình cảnh ngộ ”gà trống nuôi con“ dường như cả khu tập thể đến mách bảo , chỉ vẽ cho anh cách trông nom con những ngày này. |
Cô chỉ vẽ chuyện. |
* Từ tham khảo:
- chỉ xích
- chỉ xích sơn hà
- chí
- chí
- chí
- chí