| chỉ dụ | dt. Những điều vua ban truyền và ra lệnh, bằng văn bản nói chung. |
| chỉ dụ | dt (H. chỉ: mệnh lệnh; dụ: lời truyền xuống) Những điều vua truyền xuống bằng văn bản: Những chỉ dụ của vua Quang-trung về việc dịch sách chữ Hán. |
| chỉ dụ | dt. Lời dụ của vua. |
| chỉ dụ | d. Lời bảo ban của vua (cũ). |
| chỉ dụ | Nói riêng về lời của vua hiểu-dụ. |
| Một viên chức kia được tỉnh hoặc quận cử xuống làng trao hoặc thông báo một chỉ dụ , lý trưởng đón tiếp anh ta tại nhà rồi đánh chén với rượu thịt chó. |
| Người ta mời đến đó chánh tổng hay hai ba tay hào lý có ảnh hưởng nhất trong vùng với cái cớ tham khảo ý kiến để thực hiện chỉ dụ mới nhận". |
| Đại Việt sử ký toàn thư chép : "Vì Đông Kinh ứ dân nên năm 1481 , Lê Thánh Tông đã ban chỉ dụ bắt tất cả dân ra sinh sống ở đây phải trở về quê. |
| Một viên quan là Quách Đình Bảo đã can gián để bãi bỏ chỉ dụ này : Làm thế thì nơi kinh sư buôn bán sẽ thưa thớt không còn sầm uất phồn thịnh nữa , không những người làm nghề buôn bán sẽ thất nghiệp nhiều mà chợ búa sẽ trống rỗng , ngạch thuế có thể sẽ thiếu hụt , có phần không tiện". |
| Lê Thánh Tông nghe lời can , bãi chỉ dụ nhưng người buôn bán phải đăng ký vào sổ hộ tịch và sổ thuế do các phường quản lý. |
| Cùng với kinh tế hàng hóa , những quy tắc của Phật giáo rồi Nho giáo trong trị quốc của những triều đại phong kiến , nhất là triều Lê với các huấn điều , chỉ dụ , luật lệ có tác động mạnh đến lối sống đô thị hơn các vùng quê vì "gần lửa thì rát mặt". |
* Từ tham khảo:
- chỉ đạo
- chỉ đâu đánh đấy
- chỉ đâu mà buộc ngang trời
- chỉ điểm
- chỉ đinh
- chỉ định