| chỉ đạo | đt. Chỉ đường // (R) Điều-khiển, dẫn-dắt: Uỷ-ban chỉ-đạo; Vai-trò chỉ-đạo |
| chỉ đạo | - đgt. Hướng dẫn theo đường hướng, chủ trương nhất định: chỉ đạo phong trào chỉ đạo sát sao ban chỉ đạo. |
| chỉ đạo | đgt. Hướng dẫn theo đường hướng, chủ trương nhất định: chỉ đạo phong trào o chỉ đạo sát sao o ban chỉ đạo. |
| chỉ đạo | đgt (H. chỉ: trỏ; dạo: đưa đường) Vạch rõ đường lối tiến hành công tác: Khi giao công tác cho cán bộ, cần phải chỉ đạo rõ ràng (HCM). |
| chỉ đạo | đt. Đưa, chỉ đường. |
| chỉ đạo | đg. Vạch đường lối kế hoạch cho những hành động cụ thể: Chỉ đạo học tập. |
| Chúng ta đã tập trung vào việc chỉ đạo trồng khoai mùa , đừng mất quá nhiều vào việc không đâu vào đâu này nữa. |
| Chính phủ họp Ban chỉ đạo phòng chống dịch Covid 19 hàng ngày. |
| Người đi tháp tùng được chỉ đạo ngồi lên ca bin cạnh lái xe. |
May mắn thay , cuối năm 1976 , Công ty 16 Bộ Giao thông Vận tải vừa hoàn thành việc thi công khôi phục đường Hiền Lương Dốc Miếu , ông Thục với cương vị là Phó chủ nhiệm Công ty (như chức Phó giám đốc hiện nay) được giao nhiệm vụ chỉ đạo vận chuyển vật tư , thiết bị thi công ra Hà Nội. |
Anh Tám Chấn suy nghĩ một lúc rồi nói : Không việc gì , tôi cứ ở đây thôi ! Rồi kéo anh Hai Thép lại , anh nói nhỏ : Tôi sẽ ở lại ngoài xóm giúp chỉ đạo bà con đấu tranh chánh trị. |
| Chúng ta đã tập trung vào việc chỉ đạo trồng khoai mùa , đừng mất quá nhiều vào việc không đâu vào đâu này nữa. |
* Từ tham khảo:
- chỉ đâu mà buộc ngang trời
- chỉ điểm
- chỉ đinh
- chỉ định
- chỉ đường cho hươu chạy
- chỉ đường cho mọi ăn trộm trâu