| chỉ điểm | I. đgt. Chỉ cho biết mục tiêu, đối tượng cần bắt bớ, đánh phá: chỉ điểm cho giặc bắt những người yêu nước. II. dt. Kẻ chuyên làm nghề chỉ điểm: Chúng đưa bọn chỉ điểm đến nhận mặt người bị bắt. |
| chỉ điểm | đgt (H. chỉ: trỏ; điểm: nơi cụ thể) Nói bọn gián điệp dùng dấu hiệu báo cho cấp trên của chúng một địa điểm quan trọng: Tên việt gian đã chỉ điểm cho quân địch bắn phá nơi trú quân của ta. dt Kẻ làm nghề báo cho địch tình hình của ta: Bắt được tên chỉ điểm đương dùng điện đài liên hệ với địch. |
| chỉ điểm | 1. đg. Nói bọn gián điệp dùng dấu hiệu để báo cho quân địch biết một địa chỉ quan trọng: Chỉ điểm cho máy bay địch bắn phá. 2. d. Tay sai của mật thám trong thời Pháp thuộc, chuyên báo cho thực dân những hành động của nhân dân ta. |
| Dù hắn đã xin cho anh được tha từ đồn Tây về nhưng nó vẫn thì thụt tố giác , chỉ điểm bao nhiêu việc anh và cán bộ nằm vùng. |
| Anh vợ cùng bố đã làm chỉ điểm bắt hàng loạt cán bộ cơ sở trong đó có chú và anh ruột Sài. |
| Thương anh thèm một bữa rau bạn đã dẫn anh đi lấy ! Rau chưa lấy được máy bay giặc Mỹ theo toạ độ chỉ điểm của bọn thám báo đến bỏ bom giết chết bạn anh. |
Rồi chúng nó dỗ tôi làm chỉ điểm ! Mả cha nó , hồi nãy nghĩ nó sắp đem bắn mình , tôi không chút nao núng. |
Tôi kể vội vàng vì sợ bị lớp chỉ điểm nghe được , báo cáo lên bọn an ninh cho anh nghe các tên tuổi những trí thức lớn đã làm Cách mạng , kể lại những ông , những bà bác sĩ , kỹ sư đã đi vào bưng từ những ngày đầu kháng chiến. |
Sáng hôm sau , mọi người đến thắp hương trước mộ , phát hiện một cành cây giống cánh tay người vẫy vẫy như chỉ điểm nơi nhiều cá. |
* Từ tham khảo:
- chỉ định
- chỉ đường cho hươu chạy
- chỉ đường cho mọi ăn trộm trâu
- chỉ đường dẫn lối
- chỉ đường mách nẻo
- chỉ đường vạch lối