| cắm cổ | đgt. Cúi đầu làm mải miết việc gì: cắm cổ chạy o cắm cổ chép tài liệu. |
| cắm cổ | đgt Mải miết làm một việc gì: Nhà giáo cắm cổ soạn bài. |
| cắm cổ | đg. Cúi đầu mải miết làm việc: Cắm cổ soạn bài. |
| Nàng cứ cắm cổ đi và mỗi đầu phố lại đứng lại đọc biển. |
Dũng làm như không nghe thấy lời bà Huyện nói , vẫn cắm cổ cho xe chạy hết máy. |
Bỗng như sực nghĩ ra điều gì , Văn đứng dậy xin cáo từ rồi cắm đầu cắm cổ chạy thẳng một mạch ra cổng. |
| Trông anh ấy có vẻ hấp tấp vội vàng , chỉ kịp chào một câu xong lại cắm đầu cắm cổ mà chạy , nét mặt trông có vẻ cau có như giận ai vậy. |
| Minh hét lên một tiếng rồi cắm đầu cắm cổ chạy. |
| Nhưng Ngọc chẳng nghĩ gì tới phong cảnh , cứ cắm cổ bước mau như một tên ăn trộm sợ có người đuổi chạy trốn. |
* Từ tham khảo:
- cắm cúi
- cắm đầu
- cắm đầu cắm cổ
- cắm sào đợi nước
- cắm sào sâu khó nhổ
- cắm sừng