| cắm cúi | trt. Chăm-chú, mải-miết làm việc cách chuyên-cần, không nghỉ tay, không gián-đoạn: Cắm-cúi làm hoài. |
| cắm cúi | tt. Mải miết làm việc gì, không để ý tới xung quanh: cắm cúi làm bài tập o Chị Dậu cắm cúi cởi mấy nút lạt buộc ở cạp rổ. |
| cắm cúi | đgt, trgt Chăm chú và mải miết làm việc gì: Anh tiểu đội viên, người địa phương, cắm cúi đi trước dẫn đường (NgĐThi). |
| cắm cúi | đt. Ngr. Mài miệt, chăm chú: Cắm cúi trên ba quyển sách. // Cắm cúi làm việc. |
| cắm cúi | ph. Mải miết làm việc gì không ngại mệt nhọc: Cắm cúi viết lách cả ngày. |
| cắm cúi | Mài-miệt làm một việc gì: Cắm-cúi làm cả ngày. |
| Hay là Loan... Thảo ra cổng một lúc rồi chạy vào hoảng hốt : Chính chị Loan , cậu ạ ! Rồi hai người vội trải tờ báo xuống bàn , cắm cúi đọc : " Cô Loan , một gái tân thời , sau một cuộc cãi lộn với chồng và mẹ chồng , cầm dao đâm chồng chết. |
| May sao , chú Lan như giúp nguyện vọng của chàng , bỗng bảo chú Mộc chạy qua xuống nhà tổ xem sư cụ có truyền điều gì không , vì hai người cắm cúi suốt từ sáng sớm đến giờ ở trên chùa. |
| Lợi bậm môi , cắm cúi đi qua nhà học , thẳng xuống phía bếp nhà ông giáo. |
| Trong khi người bạn Lợi cắm cúi ghi chép , Lợi bối rối giải thích với người đến viếng : Ấy cháu nhờ ghi chép cẩn thận để sau này trả ơn. |
| An sượng sùng khó chịu , liếc mắt nhìn anh , thấy Kiên cắm cúi ăn không muốn tỏ thân thiện với bất cứ ai. |
Rồi tiếp tục cắm cúi ăn. |
* Từ tham khảo:
- cắm đầu
- cắm đầu cắm cổ
- cắm sào đợi nước
- cắm sào sâu khó nhổ
- cắm sừng
- cắm thuyền đợi khách