| cai lệ | dt Kẻ chỉ huy bọn lính lệ ở các phủ, huyện thời trước: Tên cai lệ cầm cái trát về làng hạch sách dân. |
Ông Canh xem qua cái bản nhiệt độ , dặn viên khán hộ sắp sửa tiêm cho người ốm , rồi vội vàng quay ra : ông đương đánh tổ tôm ở trong phủ chợt nhớ tới Hồng , nên ông nhờ một người cai lệ cầm hộ để chạy về nhà thương một lát. |
| Hôm qua hắn đã lên phủ , xin với ông phủ phái cho một người cai lệ và hai người lính cơ về làng để trừng trị những kẻ bướng bỉnh. |
| Ông cai lệ và hai ông lính cơ hộ tống cụ Chánh vào trước cửa đình. |
| Bộ khay đèn tự tay người nhà Lý trưởng sang tay cai lệ , lên nằm làm bạn với quan trong hàng tổng. |
Người nhà Lý trưởng nghênh ngang múa chiếc tay thước với sợi dầy thừng , đưa ông cai lệ và cây roi song hùng dũng bước vào trong cổng. |
| Phủ đầu , ông cai lệ chỉ cây roi vào mặt anh Dậu và quát : Sưu đâủ Sao không đem nộp? Người ta vào hỏi vẫn còn ngồi ỳ ra đó ! Anh Dậu lẩy bẩy đứng dậy. |
* Từ tham khảo:
- đề-tạo
- để bỏ
- để dạ
- để đời
- để hoạ
- để hở