| cai đầu dài | dt. Người đứng ra làm trung gian, nhận thầu khoán với chủ hàng, rồi giao việc cho người khác làm với tiền công rẻ mạt, nhằm ăn chặn, kiếm lời bằng sự chênh lệch: cai đầu dài nghề xây dựng o mới làm cai đầu dài vài năm mà đã giàu sụ. |
| cai đầu dài | dt Kẻ nhận thầu một công việc với giá cao rồi giao cho những người khác làm với giá rẻ mạt: Công nhân bị bọn cai đầu dài ăn chặn. |
| Người lao động cho ccai đầu dàithu sổ BHXH để thanh toán một lần cho người lao động lấy chênh lệch. |
| Vì vậy phải tuyên truyền cho người lao động thấy khi đã khó khăn rồi thì đến cơ quan BHXH để làm thủ tục hưởng một lần , không mất đồng nào với ccai đầu dài. |
* Từ tham khảo:
- cai quản
- cai quát
- cai sữa
- cai thầu
- cai tổng
- cai trị