| cai tổng | đt. Người đứng đầu một tổng, chịu trách-nhiệm với quận-trưởng để trông-nom việc an-ninh, thuế-khoá các làng. |
| cai tổng | dt. Chánh tổng: Bố bác âý trước đây là cai tổng. |
| cai tổng | dt Chức chánh tổng trong thời phong kiến: Có những ông cai tổng nổi dậy chống chính quyền phong kiến. |
| cai tổng | dt. Người đứng đầu, cai trị một tổng. |
| cai tổng | d. Chức dịch cai quản một tổng trong thời phong kiến và Pháp thuộc. |
| cai tổng | Người cai quản việc công trong một tổng. |
| Nhưng các chức sắc cấp nhỏ trực tiếp với dân chúng như bọn đốc ốp tiền sai dư , tô ruộng và sưu dịch ; bọn ký lục trông coi sổ sách , bọn cai tổng , duyệt lại , tướng thần , xã trưởng , đều là người địa phương. |
| Bọn xã trưởng cai tổng căn cứ vào đó toàn quyền ấn định ai là chính hộ , ai là khách hộ , ghi bỏ tên ai vào sổ binh , phân cho người nào truất bỏ không cấp công điền cho người nào… Nắm được uy quyền rộng rãi như vậy , những chức sắc địa phương đã xua đám dân xiêu tán mới nhập lên phía tây con đường cái quan , vùng giáp giới núi rừng Tây Sơn thượng. |
| Rồi cả bàn tay Tư Thới vỗ nhẹ lên vai ông cai tổng Kiên Thành , vừa cầu xin vừa đe dọa để nhờ lão cai tổng nhát gan chịu đứng ra mai mối. |
| Người ta kể rằng ban đầu thầy ký dẫy nẩy lên , coi đề nghị của thầy cai tổng như một xúc phạm đến nho phong. |
| Lời qua tiếng lại giữa ông cai tổng , thầy ký , người mẹ , cô gái , thực sự thế nào thì mỗi người kể mỗi cách. |
| Hắn là ai ư ? Một tên xã trưởng trong vùng , chuyên lo thúc ốp tiền sai dư và giúp cai tổng , duyệt lại lập sổ đinh. |
* Từ tham khảo:
- cai trị
- cài
- cài cài
- cài đạp
- cài nhài
- cài răng lược