| cai quản | đt. Trông nom, đôn-đốc, kiểm-soát một nhóm người làm chung một công việc: Cai-quản toán thợ. |
| cai quản | - đgt. (H. cai: trông coi; quản: trông nom) Trông coi và điều khiển về mọi mặt: Một bọn trẻ con không có người cai quản. |
| cai quản | đgt. Trông coi, quản lí, chịu trách nhiệm về việc gì, hoạt động gì do người khác thực hiện: cai quản con trẻ o cai quản việc khai thác đá o cai quản cả đội quân đông đảo. |
| cai quản | đgt (H. cai: trông coi; quản: trông nom) Trông coi và điều khiển về mọi mặt: Một bọn trẻ con không có người cai quản. |
| cai quản | đt. Coi sóc mọi việc: Cai quản một đám thợ. |
| cai quản | đg. Giữ trong khuôn phép: Phải cai quản lũ trẻ hư cho chúng tiến bộ. |
| cai quản | Trông nom coi sóc một việc gì: Phi cai-quản bất đắc hành-hạ (không phải người trông nom thì không được hạch-lạc kẻ dưới). |
Mợ phán lại phân bua : Đấy , các ông các bà xem , nó vẫn ngỗ ngược , lăng loàn !... Mợ sừng sộ vừa chạy lại gần Trác vừa hung hăng nói : Mày tưởng tao không cai quản được mày ư ? Rồi mợ chẳng nể nang , tát Trác mấy cái liền... Ngày nọ qua ngày kia , hết chuyện ấy sang chuyện khác , mợ phán tìm đủ cách để hành hạ như thế... Đứa con nàng đẻ được ít lâu thì bị ốm. |
| Về sau , lịch sử chép rằng trong cuộc hội kiến quan trọng ấy ở Kiên thành " Nhạc tự xưng là đệ nhất trại chủ , cai quản hai huyện Phù Ly , Bồng Sơn ; Nguyễn Thung làm đệ nhị trại chủ , cai quản huyện Tuy Viễn ; Huyền Khê làm đệ tam trại chủ , coi việc quân lương " (Chính biên liệt truyện , q. |
| Trên danh nghĩa , cứ để cho đệ tam trại chủ tiếp tục cai quản quân lương. |
| Ông giữ việc cai quản chuyện điều hành nội bộ trong phủ , giấy tờ gì không qua tay ông ! Ông là " Nội hầu " mà ! Có đúng người ta gọi chức đó là Nội hầu không ? Năm Ngạn sung sướng ra mặt , nên trả lời một cách trang trọng mạch lạc hơn cho xứng đáng với chức vụ : Vâng , cũng có nhiều điều phức tạp trong chuyện trưng binh. |
| Bây giờ ta cai quản suốt một giải đất rộng gồm hai phủ Qui Nhơn , Phú Yên , ít lâu nữa , ta cai quản luôn cả hai xứ Quảng và đàng trong. |
| Tôi vừa bảo ông rằng bây giờ ta sắp cai quản gần khắp xứ Đàng Trong , không còn như hồi ở Kiên Thành nữa. |
* Từ tham khảo:
- cai quát
- cai sữa
- cai thầu
- cai tổng
- cai trị
- cài