| cai sữa | đgt. Cho thôi bú hẳn, không nuôi con bằng sữa mẹ nữa mà nuôi bằng các thức ăn khác: cai sữa cho con o Con đã lớn rồi mà vẫn chưa cai sữa. |
| cai sữa | đgt Nói trẻ con thôi bú hoặc không ăn sữa nữa: Mẹ phải đi làm, bắt con cai sữa sớm. |
| cai sữa | đg. Nói không cho con bú hoặc ăn sữa nữa. |
| Thứ nhất mình phải biết , khi mang bầu ngực thâm , khi cho con bú ngực to ngoài ý muốn , khi ccai sữa, ngực rạn hết và sau đó , ngực teo lại , bắt đầu xệ. |
| Không bao giờ nữa anh ạ. Nhưng em sẽ cố , săn chắc , cân đối sau khi ccai sữa. |
| Nhớ , khi ccai sữa, da sẽ rạn , có điều kiện nên dùng kem như dùng cho rạn bụng ấy. |
| Khi heo mới ccai sữađưa sang nuôi trên đệm lót sẽ ấm hơn , ít mắc phải bệnh như tiêu chảy , viêm phổi đỡ tốn tiền thuốc men , úm đèn. |
| Mẹ có nên ccai sữađêm cho tre |
| Cho bé bú hoàn toàn bằng sữa mẹ ít nhất 6 tháng đầu , chỉ ccai sữaít nhất 18 tháng sau khi sinh. |
* Từ tham khảo:
- cai thầu
- cai tổng
- cai trị
- cài
- cài cài
- cài đạp