| cách nhiệt | I. đgt. Ngăn không để nhiệt truyền qua: Mái nhà được cách nhiệt tương đối tốt. II. dt. Nh. Lớp cách nhiệt: làm cách nhiệt. |
| cách nhiệt | tt (H. cách: ngăn ra; nhiệt: nóng) Không để nhiệt truyền qua: Vật liệu chống ẩm và cách nhiệt. |
| cách nhiệt | t. Không để nhiệt truyền qua. |
| Mới đây , Bộ trưởng Công thương Trần Tuấn Anh đã yêu cầu các đơn vị chức năng rà soát các vấn đề liên quan những lùm xùm về quá trình đấu thầu gói thầu bảo ôn ccách nhiệttại dự án NĐTB 2. |
| Mỗi căn hộ Rivera Park luôn chú trọng độ thoáng sáng và đảm bảo chống ồn và ccách nhiệt. |
| Những khung kính lớn bằng loại kính hộp cường lực 2 lớp , có lớp khí đặc biệt cách âm , ccách nhiệtở giữa. |
| Đây là vật liệu đắt , hầu như chưa dự án nào sử dụng nhưng đổi lại mỗi khi tấm kính được kéo lại căn hộ được chống ồn và ccách nhiệt100%. |
| Thanh nhôm Xingfa màu giả gỗ công nghệ Italia , có lớp cầu ccách nhiệttiêu chuẩn từ Đức chống nóng , chống ồn , tiết kiệm điện , thời gian bảo hành lên đến 15 năm. |
| Tường bao che hai lớp , giữa có lớp xốp ccách nhiệt. |
* Từ tham khảo:
- cách niên
- cách núi ngăn sông
- cách quan
- cách quãng
- cách rách
- cách rung