Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ca răng
(quarante)
dt.
Bốn mươi:
nhuận bút tăng đến ca-răng lần
.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ca-rê
-
ca-rê
-
ca-ri
-
ca-rô
-
ca-sê
-
ca sĩ
* Tham khảo ngữ cảnh
Song
ca răng
Chuột và Cọng Rơm sẽ hát bài Cả nhà thương nhau.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ca-răng
* Từ tham khảo:
- ca-rê
- ca-rê
- ca-ri
- ca-rô
- ca-sê
- ca sĩ