| ca lâu | dt. Nhà hát, phòng-trà có lầu, nơi khách đến nghe ca, uống trà hoặc rượu để mua vui. |
| ca lâu | dt. Nhà hát ả đào: ca lâu tửu quán. |
| ca lâu | dt (H. lâu: lầu) Nơi tổ chức ca hát để mua vui (cũ): Thú ca lâu dế khóc canh dài (CgO). |
| ca lâu | dt. Nhà có gái hát, có ca kỹ; ngr. nhà hàng ăn uống có ca nhạc: Thú ca-lâu dế khóc canh dài (Ng. gia. Thiều). |
| ca lâu | d. Nhà chuyên tổ chức ca hát để mua vui (cũ). |
| ca lâu | Nhà hát: Khách làng chơi hay ra vào những chỗ ca-lâu tửu-quán. Thú ca-lâu dế khóc canh dài (C-o). |
| Từ một anh hàn sĩ đầy lòng thương đời , ghét cay ghét độc những cái xa hoa vật chất , và căm hờn sự vô tình của bọn trưởng giả đối với nòi giống , Long đã trở nên một kẻ hư hỏng , có tư cách con nhà phá của , đem tuổi thanh xuân ra miệt mài những nơi ca lâu tửu quán , và , quá nữa , lại đi thông dâm với vợ người ! Cái tâm hồn trong sạch , cái chí khí cao cả , những tư tưởng hy sinh cho nòi giống đã đâu mất cả ! Ngày nay , Long cũng đã hóa ra người ích kỷ , khốn nạn , người thuộc vào cái hạng mà chính Long đã rất khinh bỉ xưa kia ! Mà vì lẽ gì , nào Long có hiểu... Long thấy mình không có điều gì trái đạo cả. |
| Denis , hãy để tâm hồn lắng đọng với Silent Night , một trong những khúc thánh cca lâuđời nhất. |
| Không để người hâm mộ chờ đợi lâu , hậu tin đồn , giọng cca lâuđài cát bất ngờ đăng tải bài viết với dòng chú thích khá ẩn ý về chuyện tình cảm. |
* Từ tham khảo:
- ca li
- ca-li-cô
- ca-li-fo-ni
- ca-li-tê
- ca-líp
- ca-lo